Cung cấp bảng giá sắt xây dựng Hòa Phát mới nhất

Được thành lập kinh doanh sắt thép xây dựng, tiền thân là đại lý phân phối sản phẩm sắt Xây Dựng hiện nay chúng tôi đã mở rộng phạm vi phân phối đối với các sản phẩm Thép Xây Dựng có thương hiệu như sắt Thép Hòa Phát, Thép Việt Úc, Thép Thái Nguyên, Thép Pomina, sắt thép Việt Nhật và một số sản phẩm có chất lượng uy tín khác. Nhờ năng lực hoạt động thực tế cùng với sự gắn bó bền chặt của những khách hàng trung thành.
Sau đây là bảng giá sắt xây dựng giao hàng tận công trình Tp. HCM

Thứ Tự Mặt hàng, quy cách Đơn Vị Tính Đơn Giá vnđ
1 sắt cuộn phi 6,8 kg 11,500
2 sắt gân phi 10 cây 11,7m 76,000
3 sắt gân phi 12 cây 11,7m 112,000
4 sắt gân phi 14 cây 11,7m 156,000
5 sắt gân phi 16 cây 11,7m 202,000
6 sắt gân phi 18 cây 11,7m 259,000
7 sắt gân phi 20 cây 11,7m 318,000
8 sắt gân phi 22 cây 11,7m 385,000
9 sắt gân phi 25 cây 11,7m 496,000
10 sắt gân phi 32 cây 11,7m 820,000
I. SẢN PHẨM THÉP CUỘN:
1.Cỡ loại, thông số kích thước:
– Tròn, nhẵn có đường kính từ 6mm đến 80mm
– Loại từ 8mm trở xuống ở dạng cuộn và trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn
– Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sẽ được cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.
2.Yêu cầu kỹ thuật
– Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.
3.Tiêu chuẩn áp dụng
TCVN 1651 – 1:2008
4.Mác thép
CT33 – CT42

II. SẢN PHẨM THÉP VẰN:
1.Cỡ loại, thông số kích thước :
-Thép thanh vằn hay còn gọi là thép cốt bê tông mặt ngoài có gân đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
– Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.
– Được đóng bó với khối lượng không quá 5 tấn, bó ít nhất 3 dây thép hoặc đai.

STT TÊN HÀNG  ĐVT Khối lượng/cây Đơn giá
đ/kg
Đơn giá
đ/cây
Ghi chú
01 Thép cuộn Ø 6 Kg 13,400 Thép cuộn giao qua cân
Thép cây đếm cây

nhân theo barem
thương mại

02 Thép cuộn Ø 8 Kg 13,400
03 Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 13,100 94,451
04 Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 12,950 134,551
05 Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.13 12,950 182,984
06 Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.47 12,950 239,187
07 Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 12,950 302,771
08 Thép  Ø 20 1Cây(11.7m) 28.85 12,950 373,608
09 Thép  Ø 22 1Cây(11.7m) 34.91 12,950 452,085
10 Thép  Ø 25 1Cây(11.7m) 45.09 12,950 583,916
11 Thép  Ø 28 1Cây(11.7m) 56.56 12,950 732,452
12 Thép  Ø 32 1Cây(11.7m) 73.83 12,950 956,099

2.Yêu cầu kỹ thuật.
– Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.
3.Tiêu chuẩn áp dụng.

– JIS G 3112-1997
– TCGT 001 – 2001
4.Mác thép
SD 295A, CT51, 20MnSi, SD390 và 25Mn2Si
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VINASTEEL 
Trụ sở : 112 Thoại Ngọc Hầu, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú
VPDG : 339/41 Nguyễn Thái Bình, Phường 12, Quận Tân Bình
SĐT : 08.6685.1865   –  Fax : 08.6255.1200
Email : vietnamthep@gmail.com – sales.vinasteel@gmail.com
0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *